bietviet
main
→ search
thuỳ mị
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
A
dịu dàng, hiền hậu và nết na, biểu hiện ở nét mặt, cử chỉ và cách nói năng [thường nói về người con gái]
tính tình thuỳ mị ~ người con gái thuỳ mị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare
1 occurrences · 0.06 per million
#30,656 · Specialized
Lookup completed in 181,861 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary