| Compound words containing 'thuỷ' (72) |
| word |
freq |
defn |
| thuỷ sản |
56 |
sản vật ở dưới nước, có giá trị kinh tế như cá, tôm, hải sâm, rau câu, v.v. [nói khái quát] |
| nguyên thuỷ |
55 |
thuộc về giai đoạn hình thành và phát triển đầu tiên của loài người, cho đến trước khi bước vào xã hội có giai cấp và có nhà nước |
| phù thuỷ |
47 |
người có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, thường dùng bùa chú để trừ tà, chữa bệnh hoặc làm các việc kì lạ khác, theo mê tín |
| thuỷ quân |
31 |
quân đội có nhiệm vụ hoạt động ở sông, biển |
| đường thuỷ |
29 |
đường đi của tàu, thuyền trên mặt nước |
| thuỷ thủ |
28 |
nhân viên làm việc trên tàu thuỷ |
| thuỷ điện |
26 |
điện do năng lượng của nước sinh ra |
| thuỷ lực |
25 |
lực do sức chuyển động của nước tạo ra |
| thuỷ lợi |
22 |
việc lợi dụng tác dụng của nước và chống các tác hại của nó |
| thuỷ triều |
19 |
hiện tượng nước biển dâng lên rút xuống một hai lần trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời |
| thuỷ tinh |
18 |
chất rắn, giòn và trong suốt, được chế từ cát, dùng làm kính, chai lọ, v.v. |
| thuỷ ngân |
11 |
kim loại lỏng, có màu trắng như bạc, rất độc, thường dùng để nạp vào nhiệt kế, áp kế |
| sơn thuỷ |
10 |
núi và nước [nói khái quát]; chỉ cảnh đẹp thiên nhiên |
| tàu thuỷ |
10 |
phương tiện giao thông vận tải chạy trên mặt nước bằng sức động cơ |
| chung thuỷ |
9 |
có tình cảm trước sau như một, không thay đổi |
| hạ thuỷ |
9 |
đưa tàu thuyền xuống nước sau khi đóng mới hoặc sửa chữa xong |
| thuỷ phân |
9 |
[hiện tượng một hợp chất] phân huỷ do tác dụng của nước |
| thuỷ văn |
8 |
các hiện tượng biến hoá và vận động của nước trong tự nhiên [nói tổng quát] |
| trị thuỷ |
7 |
cải tạo sông ngòi, điều tiết dòng chảy để ngăn ngừa lũ lụt, đồng thời sử dụng được sức nước |
| thuỷ sinh |
5 |
sống ở dưới nước, mọc trong nước |
| thuỷ cung |
4 |
cung điện tưởng tượng ở dưới nước, theo truyền thuyết |
| thuỷ phi cơ |
4 |
máy bay hạ cánh được trên mặt nước |
| thuỷ tinh thể |
4 |
khối chất keo trong suốt có vỏ bọc hình thấu kính hội tụ, nằm trong cầu mắt, có chức năng phồng lên hay dẹt xuống để điều tiết cho mắt có thể nhìn gần hoặc xa được rõ |
| sao thuỷ |
3 |
hành tinh thứ nhất trong Hệ Mặt Trời [gần Mặt Trời nhất], chỉ nhìn thấy được bằng mắt thường vào buổi sáng sớm hoặc chiều tối |
| sao Thuỷ |
3 |
hành tinh thứ nhất trong Hệ Mặt Trời [gần Mặt Trời nhất], chỉ nhìn thấy được bằng mắt thường vào buổi sáng sớm hoặc chiều tối |
| thuỷ chung |
3 |
như chung thuỷ |
| thuỷ quái |
3 |
quái vật sống ở dưới nước, theo tưởng tượng của người xưa |
| lính thuỷ |
2 |
lính trong hải quân |
| lưu thuỷ |
2 |
một điệu ca cổ, nhịp điệu khoan thai |
| thuỷ cầm |
2 |
tên gọi chung các loại gia cầm sống được ở cả môi trường nước, như ngan, vịt, v.v. |
| thuỷ lôi |
2 |
mìn chuyên thả dưới nước, có sức công phá lớn |
| thuỷ thần |
2 |
thần cai quản ở dưới nước, theo tưởng tượng của người xưa |
| thuỷ tiên |
2 |
cây cảnh cùng họ với huệ, củ trắng và có nhiều rễ, hoa có cuống dài, bao hoa màu trắng, rất thơm |
| thuỷ tổ |
2 |
ông tổ đầu tiên; thường dùng để gọi người sáng lập ra cái gì trong lịch sử |
| thuỷ văn học |
2 |
khoa học nghiên cứu về nước trong tự nhiên |
| bình thuỷ |
1 |
phích [đựng nước] |
| cách thuỷ |
1 |
[cách nấu] không để cho nước tiếp xúc trực tiếp với vật nấu [làm chín bằng hơi nước] |
| phong thuỷ |
1 |
thuật xem đất, hướng gió, mạch nước để chọn nơi dựng nhà cửa hay đặt mồ mả |
| thuỷ chiến |
1 |
chiến đấu trên sông, biển |
| thuỷ thổ |
1 |
điều kiện đất đai, sông nước, khí hậu của một vùng [nói khái quát] |
| chế độ cộng sản nguyên thuỷ |
0 |
hình thái xã hội - kinh tế đầu tiên của lịch sử loài người, trong đó tư liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa có nhà nước |
| cộng sản nguyên thuỷ |
0 |
chế độ cộng sản nguyên thuỷ [nói tắt] |
| dẫn thuỷ |
0 |
dẫn nước để tưới tiêu |
| hồ thuỷ |
0 |
có màu xanh nhạt như màu nước hồ |
| khí tượng thuỷ văn |
0 |
khí tượng và thuỷ văn [nói gộp]; thường dùng để gọi cơ quan nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn |
| lính thuỷ đánh bộ |
0 |
binh chủng của hải quân dùng để tiến hành những hoạt động đổ bộ, đánh chiếm đoạn bờ biển, hải đảo, mục tiêu trên bờ |
| thuỷ canh |
0 |
phương pháp trồng cây không đất, cây trực tiếp hút các chất dinh dưỡng hoà tan trong nước, cho năng suất rất cao |
| thuỷ châm |
0 |
tiêm thuốc trực tiếp vào các huyệt trên cơ thể để chữa bệnh, theo đông y |
| thuỷ luyện |
0 |
luyện kim trong môi trường có nước, thường được tiến hành ở nhiệt độ thấp |
| thuỷ lực học |
0 |
môn khoa học nghiên cứu những quy luật cân bằng và chuyển động của các chất lỏng |
| thuỷ mạc |
0 |
lối vẽ chỉ dùng mực tàu |
| thuỷ nông |
0 |
thuỷ lợi phục vụ nông nghiệp |
| thuỷ năng |
0 |
năng lượng của nước |
| thuỷ phận |
0 |
phạm vi sông hồ ở biên giới giữa hai nước, có chiều rộng cách bờ theo quy định, thuộc chủ quyền của mỗi nước |
| thuỷ phủ |
0 |
phủ, điện ở dưới nước, là nơi ở của thuỷ thần, theo tưởng tượng của người xưa |
| thuỷ quyển |
0 |
lớp vỏ nước không liên tục của Trái Đất, nằm giữa khí quyển và thạch quyển, và gồm toàn bộ biển, đại dương, ao hồ, sông ngòi cũng như nước ngầm |
| thuỷ sư đô đốc |
0 |
cấp quân hàm cao nhất trong lực lượng hải quân ở một số nước |
| thuỷ tai |
0 |
tai hoạ do nước gây ra, như lũ, lụt, sóng thần, v.v. |
| thuỷ trúc |
0 |
cây thân cỏ, thuộc họ cói, mọc đứng thành cụm, thân cao có nhiều đường vân dọc, lá mọc tập trung ở đỉnh thân và xoè rộng, trồng làm cảnh |
| thuỷ táng |
0 |
thả thi hài xuống sông, biển, theo nghi thức tang lễ |
| thuỷ tĩnh học |
0 |
ngành cơ học nghiên cứu sự cân bằng của các chất lỏng đứng yên và áp suất mà chúng tác dụng lên các thành vật chứa |
| thuỷ tạ |
0 |
nhà xây trên mặt nước, dùng làm nơi vui chơi, giải trí |
| thuỷ đậu |
0 |
bệnh lây thường gặp ở trẻ em, do một loại virus gây sốt, trên da nổi những nốt phỏng như đậu mùa, nhưng không sinh mủ và cũng không để lại sẹo |
| thuỷ động |
0 |
hang động nằm trong vùng có nước hoặc ở ngầm dưới mặt nước |
| tiêu thuỷ |
0 |
rút nước đi cho khỏi úng |
| tiểu thuỷ nông |
0 |
thuỷ nông nhỏ, gồm việc đào giếng, khai mương nhỏ, v.v. để tiêu nước và tưới nước cho ruộng |
| tranh sơn thuỷ |
0 |
tranh dân gian chuyên vẽ phong cảnh thiên nhiên như núi sông, cây cỏ, thường mang tính chất ước lệ hơn là tả thực |
| tranh thuỷ mạc |
0 |
tranh vẽ bằng mực tàu |
| vũ thuỷ |
0 |
tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 18, 19 hoặc 20 tháng hai dương lịch |
| úng thuỷ |
0 |
[hiện tượng] ứ đọng nhiều nước ở nơi đất trũng |
| đại hồng thuỷ |
0 |
trận lụt lớn làm ngập cả Trái Đất thời xa xưa, theo kinh thánh của Công giáo |
| độn thuỷ |
0 |
giấu quân dưới mặt nước để bất ngờ đánh địch |
Lookup completed in 174,112 µs.