| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cung điện tưởng tượng ở dưới nước, theo truyền thuyết | vua thuỷ tề sống ở dưới thuỷ cung |
| N | nơi nuôi dưỡng, bảo tồn các loài động vật biển trong những bể kính rất lớn, được bố trí tạo cho người xem có cảm giác như đang ở dưới đáy biển | du khách đến tham quan thuỷ cung |
Lookup completed in 178,615 µs.