bietviet

thuỷ cung

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cung điện tưởng tượng ở dưới nước, theo truyền thuyết vua thuỷ tề sống ở dưới thuỷ cung
N nơi nuôi dưỡng, bảo tồn các loài động vật biển trong những bể kính rất lớn, được bố trí tạo cho người xem có cảm giác như đang ở dưới đáy biển du khách đến tham quan thuỷ cung
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 178,615 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary