bietviet

thuỷ tinh thể

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khối chất keo trong suốt có vỏ bọc hình thấu kính hội tụ, nằm trong cầu mắt, có chức năng phồng lên hay dẹt xuống để điều tiết cho mắt có thể nhìn gần hoặc xa được rõ bị đục thuỷ tinh thể
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 199,451 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary