| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| seize and keep | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng quyền lực giữ lại đồ vật, hàng hoá để chờ xử lí theo pháp luật | cơ quan công an huyện đã thu giữ những tang vật của vụ án ~ thu giữ hàng nhập lậu để chờ xử lí |
Lookup completed in 183,378 µs.