| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to collect, record, film, shoot | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thu nhỏ thân mình lại | ngồi thu hình ở góc nhà |
| V | thu lại hình ảnh đang diễn ra ngoài thực tế bằng máy quay phim | họ đang thu hình trận bóng đá |
Lookup completed in 205,466 µs.