bietviet

thu lôi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thiết bị gồm một thanh kim loại nhọn đặt trên đỉnh cao của các công trình và được nối với đất bằng dây dẫn, dùng để bảo vệ công trình khỏi bị sét đánh cột thu lôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 15 occurrences · 0.9 per million #17,490 · Specialized

Lookup completed in 188,356 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary