bietviet

thu lượm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to obtain, get, collect
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lượm lặt, gom góp lại thu lượm sắt vụn ~ thu lượm tin tức để viết bài
V lấy những cái sẵn có trong thiên nhiên làm nguồn sống, như hái lượm, săn bắn, đánh cá, v.v. [hình thái kinh tế ở thời đại nguyên thuỷ] thời kỳ nguyên thuỷ loài người thu lượm hoa quả để ăn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 175,073 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary