| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to obtain, get, collect | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lượm lặt, gom góp lại | thu lượm sắt vụn ~ thu lượm tin tức để viết bài |
| V | lấy những cái sẵn có trong thiên nhiên làm nguồn sống, như hái lượm, săn bắn, đánh cá, v.v. [hình thái kinh tế ở thời đại nguyên thuỷ] | thời kỳ nguyên thuỷ loài người thu lượm hoa quả để ăn |
Lookup completed in 175,073 µs.