bietviet

thu phân

Vietnamese → English (VNEDICT)
autumnal equinox
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngày Mặt Trời đi qua xích đạo, có ngày và đêm dài bằng nhau trên khắp Trái Đất, vào ngày 22, 23 hoặc 24 tháng chín dương lịch, ở bắc bán cầu được coi là giữa mùa thu; cũng là tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 10 occurrences · 0.6 per million #19,817 · Specialized

Lookup completed in 174,546 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary