| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thu âm thanh vào một thiết bị nào đó như băng, đĩa từ để khi cần thì có thể phát ra | ca sĩ đang thu thanh bài hát ~ tôi thu thanh tất cả những âm thanh sôi động đang diễn ra ngoài cuộc sống |
Lookup completed in 177,229 µs.