| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dọn dẹp, sắp xếp mọi thứ lại cho gọn gàng | thu vén quần áo ~ thu vén đồ đạc |
| V | gom góp, cóp nhặt từng ít một để gây dựng | chị lúc nào cũng thu vén cho gia đình ~ thu vén cho con cái |
Lookup completed in 187,290 µs.