bietviet

thu vén

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dọn dẹp, sắp xếp mọi thứ lại cho gọn gàng thu vén quần áo ~ thu vén đồ đạc
V gom góp, cóp nhặt từng ít một để gây dựng chị lúc nào cũng thu vén cho gia đình ~ thu vén cho con cái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 187,290 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary