| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to barbecue, burn, singe; (2) very black; (3) aborted | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đốt cho cháy hết lông và cho chín ngoài da súc vật đã giết thịt | họ đang thui con bê |
| V | [mầm, nụ hoa, quả non] lụi đi, không phát triển được nữa | mướp bị thui ~ quả bầu thui |
| Compound words containing 'thui' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đen thui | 4 | coal black, dark black, pitch black, very black |
| thui chột | 1 | không thể phát triển bình thường hoặc tàn lụi dần, do bị tác động của điều kiện bên ngoài không thuận lợi [thường nói về cây trồng] |
| thui thủi | 1 | lonely, solitary |
| nước da đen thui | 0 | to have a complexion black as if burned |
| quả bị thui | 0 | an aborted fruit |
| thui chim | 0 | to singe the poultry |
| thui ra mới biết béo gầy | 0 | the proof of the pudding is in the eating |
| thui thủi một mình | 0 | to be solitary |
| trụi thui lủi | 0 | trụi hoàn toàn, không còn một tí nào |
| đen thui thủi | 0 | black as if burned |
| đen thủi đen thui | 0 | black as if burned |
Lookup completed in 176,379 µs.