| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không thể phát triển bình thường hoặc tàn lụi dần, do bị tác động của điều kiện bên ngoài không thuận lợi [thường nói về cây trồng] | lúa má bị thui chột vì giá rét ~ làm thui chột khả năng sáng tạo (b) |
Lookup completed in 181,181 µs.