bietviet

thui chột

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không thể phát triển bình thường hoặc tàn lụi dần, do bị tác động của điều kiện bên ngoài không thuận lợi [thường nói về cây trồng] lúa má bị thui chột vì giá rét ~ làm thui chột khả năng sáng tạo (b)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 181,181 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary