| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| elastic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hàng dệt bằng loại sợi mềm có khả năng co dãn | áo thun ~ quần may bằng vải thun |
| V | xem chun | đôi tất thun lại |
| Compound words containing 'thun' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cụt thun lủn | 0 | như cụt lủn [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| dây thun | 0 | dây chun |
| giàng thun | 0 | súng cao su |
| ná thun | 0 | súng cao su |
| thun lủn | 0 | quá ngắn, đến mức trông như bị cụt hay thiếu hẳn đi một đoạn, trông chướng mắt, khó coi |
| thun thút | 0 | từ gợi tả dáng vẻ di chuyển lọt vào rất nhanh và nối tiếp nhau không ngớt, đến mức như không còn kịp nhìn thấy rõ |
Lookup completed in 231,304 µs.