| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to preach | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trình bày, giảng giải về giáo lí, về đạo lí | nhà sư đang thuyết giáo |
| V | giảng giải với những lí luận dài dòng, xa thực tế [thường là về đạo đức], nhằm làm cho người ta nghe theo | thuyết giáo về lối sống mới |
Lookup completed in 182,064 µs.