bietviet

thuyết giáo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to preach
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V trình bày, giảng giải về giáo lí, về đạo lí nhà sư đang thuyết giáo
V giảng giải với những lí luận dài dòng, xa thực tế [thường là về đạo đức], nhằm làm cho người ta nghe theo thuyết giáo về lối sống mới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 32 occurrences · 1.91 per million #13,260 · Advanced

Lookup completed in 182,064 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary