| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to do the voice-over | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói hoặc chú thích cho người ta hiểu rõ hơn về những sự vật, sự việc hoặc hình ảnh đã đưa ra | hướng dẫn viên đang thuyết minh về Văn miếu Quốc tử giám ~ cô ấy đang thuyết minh phim |
Lookup completed in 172,781 µs.