bietviet

thuyết minh

Vietnamese → English (VNEDICT)
to do the voice-over
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nói hoặc chú thích cho người ta hiểu rõ hơn về những sự vật, sự việc hoặc hình ảnh đã đưa ra hướng dẫn viên đang thuyết minh về Văn miếu Quốc tử giám ~ cô ấy đang thuyết minh phim
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 41 occurrences · 2.45 per million #11,949 · Advanced

Lookup completed in 172,781 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary