| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to report, speak, communicate, brief, talk on, lecture about | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trình bày rõ ràng một vấn đề trước nhiều người | anh ấy đang thuyết trình ~ thuyết trình đề tài khoa học |
Lookup completed in 172,574 µs.