| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to acquire (bad habits) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | để cho cái xấu thâm nhập vào và gây tác hại | nó đã tiêm nhiễm những thói xấu của bọn côn đồ ~ thói xấu của bọn côn đồ đã tiêm nhiễm vào nó |
Lookup completed in 167,293 µs.