| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pre-existing, prerequisite | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cần phải có, phải được giải quyết trước nhất thì mới có thể làm được các việc khác | yếu tố tiên quyết ~ điều kiện tiên quyết |
Lookup completed in 169,358 µs.