bietviet

tiêu điểm

Vietnamese → English (VNEDICT)
focus; to focus
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điểm hội tụ chùm tia hình nón hình thành sau khi khúc xạ hoặc phản xạ các tia song song tiêu điểm của gương cầu
N nơi tập trung cao độ các hoạt động khác nhau và từ đó toả ảnh hưởng lớn ra các nơi khác tiêu điểm của phong trào thi đua
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 44 occurrences · 2.63 per million #11,599 · Advanced

Lookup completed in 166,941 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary