| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| focus; to focus | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điểm hội tụ chùm tia hình nón hình thành sau khi khúc xạ hoặc phản xạ các tia song song | tiêu điểm của gương cầu |
| N | nơi tập trung cao độ các hoạt động khác nhau và từ đó toả ảnh hưởng lớn ra các nơi khác | tiêu điểm của phong trào thi đua |
Lookup completed in 166,941 µs.