| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sad, mournful, solitary | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [cảnh vật tự nhiên] đơn sơ và tẻ nhạt | "Thánh thót tầu tiêu mấy giọt mưa, Bút thần khôn vẽ cảnh tiêu sơ." (Hồ Xuân Hương; 3) |
Lookup completed in 160,734 µs.