bietviet

tiêu thổ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phá huỷ nhà cửa, vườn tược, không để cho đối phương có thể sử dụng [một chiến thuật rút lui phòng ngự trong kháng chiến chống xâm lược] chủ trương tiêu thổ kháng chiến
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 158,674 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary