| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phá huỷ nhà cửa, vườn tược, không để cho đối phương có thể sử dụng [một chiến thuật rút lui phòng ngự trong kháng chiến chống xâm lược] | chủ trương tiêu thổ kháng chiến |
Lookup completed in 158,674 µs.