bietviet

tiếc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to regret, be sorry; regretful, sorry
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cảm thấy day dứt, hụt hẫng trong lòng vì đã mất đi cái gì tiếc của ~ tiếc công ~ tiếc ngẩn tiếc ngơ
V cảm thấy không muốn rời bỏ, không muốn mất đi tham công tiếc việc ~ nó tiếc công việc đang làm, không muốn bỏ
V cảm thấy không vui và hối hận vì đã trót làm hoặc không làm việc gì đó tôi tiếc đã không đến sớm hơn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 220 occurrences · 13.14 per million #5,202 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tiếc to regret or be sorry probably borrowed 惜 sik1 (Cantonese) | *siak (惜, xí)(Old Chinese)

Lookup completed in 172,488 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary