| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to regret, be sorry; regretful, sorry | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cảm thấy day dứt, hụt hẫng trong lòng vì đã mất đi cái gì | tiếc của ~ tiếc công ~ tiếc ngẩn tiếc ngơ |
| V | cảm thấy không muốn rời bỏ, không muốn mất đi | tham công tiếc việc ~ nó tiếc công việc đang làm, không muốn bỏ |
| V | cảm thấy không vui và hối hận vì đã trót làm hoặc không làm việc gì đó | tôi tiếc đã không đến sớm hơn |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tiếc | to regret or be sorry | probably borrowed | 惜 sik1 (Cantonese) | *siak (惜, xí)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'tiếc' (26) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thương tiếc | 110 | to regret, mourn over |
| đáng tiếc | 88 | regrettable |
| hối tiếc | 58 | to be sorry, regret |
| tiếc thay | 16 | what a pity !, what a shame ! |
| tiếc rằng | 15 | it’s too bad that |
| nuối tiếc | 9 | tiếc và ngậm ngùi trước những cái tốt đẹp đã qua đi |
| luyến tiếc | 8 | longingly remember |
| tiếc rẻ | 5 | to regret |
| nhớ tiếc | 2 | think with deep regret of |
| mến tiếc | 1 | regret the departure of |
| than tiếc | 1 | to regret |
| tiếc công | 1 | to regret one’s effort |
| tiếc thương | 1 | như thương tiếc |
| bầy tỏ sự hối tiếc | 0 | to express one’s regret |
| chẳng tiếc gì | 0 | to not be sorry at all |
| nhớ tiếc con người tài hoa | 0 | to think with deep of a talented person |
| rất tiếc | 0 | very sorry |
| rất tiếc là | 0 | it’s too bad that, it’s unfortunate that, I’m sorry that |
| tham công tiếc việc | 0 | to be addicted to hard work, be a workaholic |
| tiêng tiếc | 0 | hơi tiếc |
| tiếc của | 0 | to regret one’s property |
| tiếc hùi hụi | 0 | tiếc lắm |
| tiếc nuối | 0 | như nuối tiếc |
| tiếc quá | 0 | it’s too bad, what a shame |
| tỏ ra tiếc | 0 | to express regret |
| điều đáng tiếc | 0 | regrettable |
Lookup completed in 172,488 µs.