| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to make one’s way in life, succeed in life | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho mình có được địa vị nào đó trong xã hội [thường hàm ý chê] | đường tiến thân ~ tiến thân bằng con đường học vấn |
Lookup completed in 224,560 µs.