| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fame, renown, reputation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lời nhận định, đánh giá là hay, là tốt, đã được lan truyền rộng trong xã hội | tiếng tăm lừng lẫy ~ một nhân vật có tiếng tăm |
Lookup completed in 182,667 µs.