| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| echo, repercussion, resound | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tác động tốt của một việc làm được dư luận rộng rãi chào đón và hoan nghênh | trận Điện Biên Phủ gây được tiếng vang lớn trên thế giới |
Lookup completed in 174,516 µs.