bietviet

tiếp ứng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tới để giúp thêm sức cho có thể đối phó được với tình hình đang khó khăn [thường là trong chiến đấu] một tiểu đoàn đang tiếp ứng phía sau cho chúng tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 67 occurrences · 4 per million #9,591 · Advanced

Lookup completed in 171,144 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary