bietviet

tiếp sức

Vietnamese → English (VNEDICT)
to give strength
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V giúp sức vào làm tăng thêm sức mạnh khúc nhạc đồng quê đã tiếp sức cho anh, thôi thúc anh phải làm một điều gì đó cho quê hương
V làm tiếp vào công việc người khác đang làm chạy tiếp sức ~ bơi tiếp sức
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 89 occurrences · 5.32 per million #8,353 · Advanced

Lookup completed in 179,952 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary