| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to give strength | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giúp sức vào làm tăng thêm sức mạnh | khúc nhạc đồng quê đã tiếp sức cho anh, thôi thúc anh phải làm một điều gì đó cho quê hương |
| V | làm tiếp vào công việc người khác đang làm | chạy tiếp sức ~ bơi tiếp sức |
Lookup completed in 179,952 µs.