bietviet

tiếp thu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to accept, receive
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tiếp nhận và biến thành nhận thức của mình tiếp thu những tư tưởng tiến bộ ~ tiếp thu ý kiến phê bình
V [cơ thể sinh vật] nhận được đặc tính nào đó trong đời sống cá thể, do tác động của hoàn cảnh sống chứ không phải là vốn có do di truyền
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 163 occurrences · 9.74 per million #6,140 · Advanced

Lookup completed in 175,503 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary