| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to accept, receive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tiếp nhận và biến thành nhận thức của mình | tiếp thu những tư tưởng tiến bộ ~ tiếp thu ý kiến phê bình |
| V | [cơ thể sinh vật] nhận được đặc tính nào đó trong đời sống cá thể, do tác động của hoàn cảnh sống chứ không phải là vốn có do di truyền | |
Lookup completed in 175,503 µs.