bietviet

tiếp tuyến

Vietnamese → English (VNEDICT)
tangential line, tangent
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đường thẳng là vị trí giới hạn của một đường thẳng cắt một đường cong cho trước ở một điểm cố định và một điểm di động, khi điểm di động tiến dần tới điểm cố định
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 49 occurrences · 2.93 per million #11,071 · Advanced

Lookup completed in 195,984 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary