bietviet

tiết hạnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
chastity, virtue
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lòng chung thuỷ và nết ăn ở của người phụ nữ đối với chồng, theo quan điểm của đạo đức phong kiến giữ gìn tiết hạnh ~ "Trai thời trung hiếu làm đầu, Gái thời tiết hạnh là câu trau mình." (LVT)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 176,646 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary