| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| funny, humorous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chuyện kể dân gian dùng hình thức gây cười để mua vui hoặc để phê phán, đả kích, thường có yếu tố tục | kể chuyện tiếu lâm |
Lookup completed in 176,725 µs.