bietviet

tiền đình

Vietnamese → English (VNEDICT)
vestibule
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoang nhỏ ở phần trước một khoang lớn nào đó trong cùng một bộ phận của cơ thể tiền đình miệng
N khoang nhỏ ở tai trong, nơi có cơ quan cảm thụ sự thăng bằng của cơ thể rối loạn tiền đình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 197,046 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary