| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| vestibule | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoang nhỏ ở phần trước một khoang lớn nào đó trong cùng một bộ phận của cơ thể | tiền đình miệng |
| N | khoang nhỏ ở tai trong, nơi có cơ quan cảm thụ sự thăng bằng của cơ thể | rối loạn tiền đình |
Lookup completed in 197,046 µs.