| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ancestor, forebear, forefather, predecessor | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người thuộc lớp trước, thế hệ trước, trong quan hệ với những người lớp sau, gọi là hậu bối [hàm ý kính phục] | bậc tiền bối ~ các nhà văn tiền bối |
Lookup completed in 174,880 µs.