| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| change | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tiền có mệnh giá nhỏ, dùng cho những khoản chi tiêu lặt vặt hoặc để trả khoản lẻ ngoài số tròn [nói khái quát]; phân biệt với tiền chẵn | đổi ít tiền lẻ ~ không có tiền lẻ, chỉ toàn tiền chẵn |
Lookup completed in 240,464 µs.