| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| prehistory; prehistoric; case history | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thời kì xa xưa trong lịch sử, trước khi có sử chép | người tiền sử ~ cuộc sống thời tiền sử |
| N | toàn bộ nói chung tình hình sức khoẻ và bệnh tật đã qua của một bệnh nhân | bệnh nhân có tiền sử ho lao |
Lookup completed in 168,331 µs.