bietviet

tiền trạm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận nhỏ được phái đến trước để chuẩn bị điều kiện sinh hoạt, làm việc cho bộ phận lớn đến sau đơn vị tiền trạm
V đến trước để tìm hiểu, chuẩn bị điều kiện cho người hoặc đơn vị đến sau đi tiền trạm ~ đơn vị được giao nhiệm vụ tiền trạm cho binh đoàn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 195,076 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary