| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận nhỏ được phái đến trước để chuẩn bị điều kiện sinh hoạt, làm việc cho bộ phận lớn đến sau | đơn vị tiền trạm |
| V | đến trước để tìm hiểu, chuẩn bị điều kiện cho người hoặc đơn vị đến sau | đi tiền trạm ~ đơn vị được giao nhiệm vụ tiền trạm cho binh đoàn |
Lookup completed in 195,076 µs.