| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mean person | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người có nhân cách tầm thường, theo quan điểm của nho giáo; đối lập với quân tử | |
| N | kẻ bụng dạ nhỏ nhen, hèn hạ, đáng khinh | bụng dạ tiểu nhân ~ đồ tiểu nhân! |
Lookup completed in 186,487 µs.