| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| trifling skill | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | mẹo nhỏ nhưng có tính khéo léo [trong một công việc đòi hỏi phải có tài năng, có sáng tạo] | giở ngón tiểu xảo ~ dùng tiểu xảo |
Lookup completed in 179,105 µs.