bietviet

tiện

Vietnamese → English (VNEDICT)
convenient, handy, useful
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cắt bao quanh cho đứt hoặc tạo thành mặt xoay, mặt trụ, mặt xoắn ốc tiện tấm mía ~ tiện gỗ ~ "Cau non tiện chũm lòng đào, Trầu têm cánh phượng, ra chào bạn quen." (Cdao)
A dễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại đun bếp gas tiện hơn bếp dầu ~ có điện thoại để tiện liên lạc
A phải lẽ, hợp lẽ thông thường, dễ được chấp nhận việc để lâu e không tiện ~ chuyện tế nhị, không tiện hỏi
A có điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để kết hợp làm luôn việc gì đó tiện tay làm luôn một thể ~ tiện đường thì vào thăm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 166 occurrences · 9.92 per million #6,078 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tiểu tiện to piss clearly borrowed 小便 siu2 bin6 (Cantonese) | 小便, xiǎo biàn(Chinese)
đại tiện to shit clearly borrowed 大便 daai6 bin6 (Cantonese) | 大便, dà biàn(Chinese)

Lookup completed in 176,875 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary