| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| convenient, handy, useful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cắt bao quanh cho đứt hoặc tạo thành mặt xoay, mặt trụ, mặt xoắn ốc | tiện tấm mía ~ tiện gỗ ~ "Cau non tiện chũm lòng đào, Trầu têm cánh phượng, ra chào bạn quen." (Cdao) |
| A | dễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại | đun bếp gas tiện hơn bếp dầu ~ có điện thoại để tiện liên lạc |
| A | phải lẽ, hợp lẽ thông thường, dễ được chấp nhận | việc để lâu e không tiện ~ chuyện tế nhị, không tiện hỏi |
| A | có điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để kết hợp làm luôn việc gì đó | tiện tay làm luôn một thể ~ tiện đường thì vào thăm |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| tiểu tiện | to piss | clearly borrowed | 小便 siu2 bin6 (Cantonese) | 小便, xiǎo biàn(Chinese) |
| đại tiện | to shit | clearly borrowed | 大便 daai6 bin6 (Cantonese) | 大便, dà biàn(Chinese) |
| Compound words containing 'tiện' (64) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phương tiện | 2,205 | mean, measure, method, media, facility |
| thuận tiện | 308 | convenient, favorable, suitable |
| tiện ích | 162 | ích lợi và sự tiện dụng, nói chung |
| tiện nghi | 111 | comfort, convenience |
| tiện lợi | 102 | convenient, handy, user-friendly |
| tùy tiện | 60 | arbitrary, casual, random, unsystematic, unmethodical |
| bất tiện | 32 | inconvenient, awkward, out of place |
| đại tiện | 25 | to evacuate the bowels, have bowel movements |
| tự tiện | 24 | uninvited, without permission |
| phương tiện kỹ thuật | 21 | technology (as a means of doing something) |
| tiểu tiện | 20 | to urinate |
| tiện dụng | 19 | tiện lợi cho việc sử dụng |
| tiện việc | 12 | to facilitate, make easier |
| máy tiện | 11 | lathe |
| ti tiện | 10 | mean, lease |
| nhân tiện | 9 | on the same occasion; incidentally, at the same time |
| đê tiện | 9 | abject, ignoble |
| tuỳ tiện | 5 | tiện đâu làm đó, không có nguyên tắc nào cả |
| tằn tiện | 5 | hết sức hạn chế việc chi dùng, ngay cả những món nhỏ nhặt |
| bần tiện | 4 | poor, poverty-stricken |
| hà tiện | 4 | miserly, stingy |
| giản tiện | 3 | easy, simple and practical |
| tiện thể | 3 | by the way, incidentally |
| thợ tiện | 2 | lathe worker, turner |
| tiện tay | 2 | at hand, handy |
| trung tiện | 2 | to break wind, fart |
| lưỡng tiện | 1 | Convenient both ways |
| tiện dân | 1 | pariah, the riff-raff, the |
| tiện nữ | 1 | my daughter |
| tiện thiếp | 1 | your humble servant (a woman speaking to her husband) |
| tiện tặn | 1 | như tằn tiện |
| đa phương tiện | 1 | multimedia |
| bàn tiện | 0 | lathe |
| bỉ tiện | 0 | quê mùa và ngu dốt, ti tiện |
| chương trình tiện ích | 0 | utilities |
| con người bần tiện | 0 | a mean person |
| các phương tiện khóa liên động | 0 | interlocking devices |
| có nhiều bất tiện | 0 | to have many disadvantages, negatives |
| có phương tiện và cơ hội | 0 | to have means and opportunity (to do something) |
| cứu cánh và phương tiện | 0 | the end and the means |
| dao tiện | 0 | dụng cụ làm bằng vật liệu có độ cứng cao dùng để tiện các chi tiết cần gia công |
| hà tằn hà tiện | 0 | very thrifty |
| hạ tiện | 0 | |
| luôn tiện | 0 | như tiện thể |
| người bần tiện | 0 | poor person |
| nhất cử lưỡng tiện tục ngữ | 0 | to kill two birds with one stone |
| phương tiện chuyên chở | 0 | means of transportation |
| phương tiện căn bản | 0 | basic means, method |
| phương tiện khác | 0 | different mean, measure |
| phương tiện phục vụ | 0 | service facility |
| phương tiện thông tin đại chúng | 0 | các phương tiện thông tin tuyên truyền có đối tượng là đông đảo mọi người, như báo chí, ti vi, radio, v.v. [nói tổng quát] |
| phương tiện truyền thông | 0 | means of communication |
| phương tiện tối tân | 0 | modern method, technique |
| thiện tiện | 0 | freely, without restrain, boldly |
| tiện buôn | 0 | shop, store |
| tiện nội | 0 | my wife |
| tiện việc theo dõi | 0 | to make something easier to follow, understand |
| tìm phương tiện | 0 | to look for a way (to do something) |
| tính tiện dụng | 0 | ease of use |
| tần tiện | 0 | thrifty, frugal |
| việc làm bần tiện | 0 | a mean action |
| đi đại tiện | 0 | đi ỉa [lối nói lịch sự] |
| đường sá bất tiện | 0 | communications are not convenient |
| đầy đủ phương tiện | 0 | adequate means, sufficient means |
Lookup completed in 176,875 µs.