bietviet

tiện nghi

Vietnamese → English (VNEDICT)
comfort, convenience
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những trang bị, đồ dùng cần thiết cho sinh hoạt hằng ngày được thuận tiện, thoải mái [nói tổng quát] mua sắm tiện nghi sinh hoạt ~ nhà có đầy đủ tiện nghi
A thích hợp và thuận tiện cho sinh hoạt vật chất hằng ngày đồ đạc rất tiện nghi ~ ngôi nhà tiện nghi, sang trọng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 111 occurrences · 6.63 per million #7,486 · Advanced

Lookup completed in 158,954 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary