| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| comfort, convenience | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những trang bị, đồ dùng cần thiết cho sinh hoạt hằng ngày được thuận tiện, thoải mái [nói tổng quát] | mua sắm tiện nghi sinh hoạt ~ nhà có đầy đủ tiện nghi |
| A | thích hợp và thuận tiện cho sinh hoạt vật chất hằng ngày | đồ đạc rất tiện nghi ~ ngôi nhà tiện nghi, sang trọng |
Lookup completed in 158,954 µs.