| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| have faith or confidence in | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tin cậy và giao cho công việc quan trọng | cấp trên rất tin dùng anh ta |
| V | tin tưởng và sử dụng [sản phẩm nào đó] | khách hàng tin dùng sản phẩm này |
Lookup completed in 158,110 µs.