| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| quintessence, pith, essential part, the part | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần thuần khiết, tốt đẹp nhất [thường nói về tinh thần] | "Kiều rằng: Những đấng tài hoa, Thác là thể phách, còn là tinh anh." (TKiều) |
| A | [mắt] sáng và có vẻ thông minh, lanh lợi | đôi mắt tinh anh |
Lookup completed in 177,927 µs.