| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tinh, có khả năng nhận biết nhanh nhạy và rõ ràng đến từng chi tiết nhỏ | đôi mắt tinh tường |
| A | rõ ràng, xác đáng đến từng chi tiết nhỏ | nhận xét tinh tường ~ giảng giải câu thành ngữ cho tinh tường |
Lookup completed in 194,453 µs.