bietviet

tinh tường

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A tinh, có khả năng nhận biết nhanh nhạy và rõ ràng đến từng chi tiết nhỏ đôi mắt tinh tường
A rõ ràng, xác đáng đến từng chi tiết nhỏ nhận xét tinh tường ~ giảng giải câu thành ngữ cho tinh tường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 10 occurrences · 0.6 per million #19,817 · Specialized

Lookup completed in 194,453 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary