| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sophisticated, fine, meticulous | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | được cấu tạo bởi những chi tiết nhỏ phức tạp và có độ chính xác cao | nét chạm khắc tinh vi ~ máy móc tinh vi |
| A | có nội dung hoặc hình thức biểu hiện hết sức phức tạp, kín đáo, khó mà nhận ra | mánh khoé tinh vi ~ thủ đoạn bóc lột hết sức tinh vi |
| A | có vẻ hoặc tỏ ra vẻ ta đây, cái gì cũng biết, cái gì cũng giỏi | đừng có mà tinh vi! |
Lookup completed in 171,255 µs.