bietviet

tinh vi

Vietnamese → English (VNEDICT)
sophisticated, fine, meticulous
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A được cấu tạo bởi những chi tiết nhỏ phức tạp và có độ chính xác cao nét chạm khắc tinh vi ~ máy móc tinh vi
A có nội dung hoặc hình thức biểu hiện hết sức phức tạp, kín đáo, khó mà nhận ra mánh khoé tinh vi ~ thủ đoạn bóc lột hết sức tinh vi
A có vẻ hoặc tỏ ra vẻ ta đây, cái gì cũng biết, cái gì cũng giỏi đừng có mà tinh vi!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 134 occurrences · 8.01 per million #6,823 · Advanced

Lookup completed in 171,255 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary