| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nhạc khí gõ bằng đồng, hình cái bát úp [thường đánh cùng với cảnh] | tiếng cảnh tiếng tiu |
| V | vụt [trong bóng bàn, quần vợt] | tiu bóng |
| Compound words containing 'tiu' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tiu nghĩu | 0 | embarassed, ashamed |
| tiu nghỉu | 0 | từ gợi tả vẻ xịu xuống do cụt hứng, buồn bã hoặc thất vọng vì điều xảy ra trái với dự tính ban đầu |
Lookup completed in 180,347 µs.