| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị những công trình xây dựng có quy mô lớn | toà nhà cao tầng ~ toà lâu đài |
| N | toà án [nói tắt] | toà tối cao ~ lôi nhau ra toà |
| N | toàn thể nói chung những người ngồi xét xử trong phiên toà | toà tuyên án chung thân ~ được toà xử trắng án |
| N | toà sen [nói tắt] | |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| toàn bộ | all | clearly borrowed | 全部 cyun4 bou6 (Cantonese) | 全部, quán bù(Chinese) |
| Compound words containing 'toà' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| toà án | 200 | cơ quan nhà nước có nhiệm vụ xét xử các vụ phạm pháp, kiện tụng |
| phiên toà | 27 | lần họp để xét xử của toà án |
| toà thánh | 23 | nơi giáo hoàng ở và làm việc, và cũng là nơi đặt cơ quan cao nhất của Giáo hội Công giáo |
| toà giám mục | 13 | nơi ở và làm việc của giám mục phụ trách giáo phận |
| toà soạn | 13 | trụ sở của một cơ quan báo chí |
| toà sen | 2 | chỗ ngồi tôn nghiêm của Phật tạc hình hoa sen; cũng dùng để chỉ Phật, theo cách gọi của những người theo đạo Phật |
| lời toà soạn | 0 | lời đề thêm của toà soạn ở một bài báo |
| toà giảng | 0 | nơi linh mục đứng giảng đạo trong nhà thờ |
Lookup completed in 166,841 µs.