bietviet

toà

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ từng đơn vị những công trình xây dựng có quy mô lớn toà nhà cao tầng ~ toà lâu đài
N toà án [nói tắt] toà tối cao ~ lôi nhau ra toà
N toàn thể nói chung những người ngồi xét xử trong phiên toà toà tuyên án chung thân ~ được toà xử trắng án
N toà sen [nói tắt]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 197 occurrences · 11.77 per million #5,538 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
toàn bộ all clearly borrowed 全部 cyun4 bou6 (Cantonese) | 全部, quán bù(Chinese)

Lookup completed in 166,841 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary