| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trụ sở của một cơ quan báo chí | gửi bài về toà soạn ~ toà soạn báo Lao Động |
| N | ban phụ trách biên tập của một tờ báo hoặc tạp chí | lời toà soạn ~ tên bài do toà soạn đặt |
Lookup completed in 159,194 µs.