| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| perfect, exquisite | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hay, đẹp hoàn toàn, không thể chê trách một chỗ nào [tựa hòn ngọc đẹp, nguyên vẹn, không có chút tì vết] | bài thơ toàn bích |
Lookup completed in 198,945 µs.