| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cleft, split, cloven, be wide open | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nứt, vỡ thành đường, thành mảng lớn | cái bàn đang toác ra ~ vết thương toác miệng ra |
| V | [mồm, miệng] mở ra quá rộng, trông không đẹp mắt | nó toác miệng cười |
| Compound words containing 'toác' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ba toác | 0 | ill-mannered, have improper speech or conduct, careless |
| nứt toác | 0 | nứt thành đường rộng, thành mảng lớn |
| rỗng tuếch rỗng toác | 0 | trống rỗng hoàn toàn, như không có một chút gì bên trong |
| toang toác | 0 | từ mô phỏng tiếng nứt, vỡ mạnh của vật rắn, nghe to và chói tai |
| toác hoác | 0 | như toang hoác |
| tuếch toác | 0 | wide open |
| tếch toác | 0 | be wide open |
Lookup completed in 179,334 µs.